Nghĩa của từ "reach for" trong tiếng Việt

"reach for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reach for

US /riːtʃ fɔːr/
UK /riːtʃ fɔː/
"reach for" picture

Cụm động từ

1.

vươn tới, cố gắng lấy

to try to grasp or get something by extending one's arm or hand

Ví dụ:
She had to reach for the top shelf to get the book.
Cô ấy phải vươn tay lấy cuốn sách trên kệ cao nhất.
2.

vươn tới, phấn đấu

to try to achieve something difficult or ambitious

Ví dụ:
Always reach for your dreams, no matter how big they seem.
Hãy luôn vươn tới ước mơ của bạn, dù chúng có vẻ lớn lao đến đâu.
The company is trying to reach for new markets.
Công ty đang cố gắng vươn tới các thị trường mới.